Du học Mỹ

Điểm IELTS đầu vào các trường Đại học Mỹ năm 2023

Điểm IELTS đầu vào các trường Đại học Mỹ năm 2023

Các bảng xếp hạng sau đây, được tổ chức theo lĩnh vực chủ đề, đến từ Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của Times Higher Education và Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của QS. Điểm IELTS đầu vào rất quan trọng để bạn tham khảo vào các…

Các bảng xếp hạng sau đây, được tổ chức theo lĩnh vực chủ đề, đến từ Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của Times Higher Education và Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của QS. Điểm IELTS đầu vào rất quan trọng để bạn tham khảo vào các trường này.

Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới của Times Higher Education

Tên trường Thứ hạng trên thế giới Yêu cầu điểm IELTS (bậc Cử nhân) Yêu cầu điểm IELTS (bậc Thạc sĩ)
Stanford University 3 Liên hệ trường Liên hệ trường
Massachusetts Institute of Technology 4 7.0 7.0
California Institute of Technology 5 7.0 7.0
Harvard University 6 7.0 7.0
Princeton University 7 Liên hệ trường 7.0
Yale University 8 7.0 7.0
University of Chicago 10 7.0 7.0
University of Pennsylvania 12 7.0 7.0
Johns Hopkins University 12 7.0 7.0
University of California, Berkeley 15 7.0 7.0
Columbia University 16 7.0 7.0
University of California, Los Angeles 17 7.0 7.0
Duke University 18 7.0 7.0
Cornell University 19 7.0 7.5
University of Michigan 20 7.0 7.0
Carnegie Mellon University 24 7.5 7.5
Northwestern University 25 7.5 7.5
New York University 27 7.5 7.5
University of Washington 28 7.0 7.0
University of California, San Diego 30 7.0 7.0
Georgia Institute of Technology 34 Liên hệ trường Liên hệ trường
University of Texas at Austin 39 6.5 6.5
University of Wisconsin-Madison 43 6.5 7.0
University of Illinois at Urbana-Champaign 50 6.5 6.5
University of California, Santa Barbara 52 7 7
Brown University 53 8.0 7.0
Washington University in St Louis 54 7.0 7.0
University of North Carolina at Chapel Hill 56 7.0 7.0
University of California, Davis 59 7.0 7.0
Purdue University 64 6.5 6.5
University of Southern California 66 6.5 6.5
University of Minnesota 71 6.5 6.5
Ohio State University 71 6.5 7.0
Boston University 74 7.0 7.0
Pennsylvania State University 81 6.5 6.5
University of Maryland, College Park 82 7.0 7.0
Emory University 84 Liên hệ trường Liên hệ trường
Rice University 86 7.0 7.0
Michigan State University 93 6.5 6.5
University of California. Irvine 96 7.0 7.0
Dartmouth College 99 7.0 7.0
University of Virginia 107 7.0 7.0
Georgetown University 109 7.0 7.0
University of Pittsburgh 110 6.5 6.5
University of Colorado Boulder 114 Liên hệ trường Liên hệ trường
Vanderbilt University 121 6.5 7.0
Arizona State University 123 6.0 7.0
Case Western Reserve University 132 6.5 6.5
Indiana University 146 6.5 6.5
Tufts University 152 7.0 7.0
University of Florida 156 6.0 6.5
University of Arizona 159 6.5 7.0
University of Rochester 163 7.0 Liên hệ trường
University of California, Santa Cruz 167 7.0 7.0
Texas A&M University 171 6.0 6.0
University of Notre Dame 173 7.0 7.0
University of Alabama at Birmingham 179 5.5 6.5
Rutgers, the state University of New Jersey 176 6.0 6.0
Northeastern University 184 7.5 7.0

Bảng xếp hạng Đại học Thế giới của QS

Tên trường Thứ hạng trên thế giới Yêu cầu điểm IELTS (bậc Cử nhân) Yêu cầu điểm IELTS (bậc Thạc sĩ)
Massachusetts Institute of Technology (MIT) 1 7.0 7.0
Stanford University 2 Liên hệ trường Liên hệ trường
Harvard University 3 7.0 7.0
California Institute of Technology (Caltech) 4 7.0 7.0
University of Chicago 9 7.0 7.0
Princeton University 13 Liên hệ trường 7.0
Cornell University 14 7.0 7.5
Yale University 15 7.0 7.0
Columbia University 16 7.0 7.0
University of Pennsylvania 19 7.0 7.0
University of Michigan 20 7.0 7.0
John Hopkins University 21 7.0 7.0
Duke University 26 7.0 7.0
University of California, Berkeley (UCB) 27 7.0 7.0
University of California, Los Angeles (UCLA) 32 7.0 7.0
Northwestern University 34 7.5 7.5
University of California, San Diego (UCSD) 41 7.0 7.0
New York University (NYU) 43 7.5 7.5
Carnegie Mellon University 46 7.5 7.5
University of Wisconsin-Madison 53 6.5 7.0
Brown University 56 8.0 7.0
University of Texas at Austin 63 6.5 6.5
University of Washington 66 7.0 7.0
Georgia Institute of Technology 69 Liên hệ trường Liên hệ trường
University of Illinois at Urbana-Champaign 71 6.5 6.5
University of North Carolina, Chapel Hill 83 7.0 7.0
Rice University 87 7.0 7.0
The Ohio State University 89 6.5 7.0
Boston University 93 7.0 7.0
Pennsylvania State University 95 6.5 6.5
Washington University in St Louis 100 7.0 7.0
Purdue University 100 6.5 6.5
University of California, Davis 100 7.0 7.0
University of Southern California 115 6.5 6.5
University of Maryland, College Park 126 7.0 7.0
University of California, Santa Barbara (UCSB) 132 7.0 7.0
University of Pittsburgh 136 6.5 6.5
Michigan State University 141 6.5 6.5
Emory University 148 Liên hệ trường Liên hệ trường
University of Minnesota 156 6.5 6.5
University of California, Irvine 169 7.0 7.0
University of Florida 180 6.0 6.5
Dartmouth College 183 7.0 7.0
University of Rochester 184 7.0 Liên hệ trường
University of Colorado Boulder 190 Liên hệ trường Liên hệ trường
University of Virginia 192 7.0 7.0
Texas A&M University 203 6.0 6.0

Visa du học Mỹ

Nếu bạn muốn học tập tại Hoa Kỳ, bạn thường sẽ phải nộp đơn xin một trong các loại thị thực du học sau đây từ đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Hoa Kỳ tại quốc gia của bạn.

(1) Thị thực Sinh viên F dành cho những sinh viên muốn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học được công nhận của Hoa Kỳ hoặc học tiếng Anh tại một học viện Anh ngữ chuyên sâu. Đây là loại thị thực phổ biến nhất.

(2) Thị thực trao đổi J thường được cấp cho sinh viên tham gia chương trình trao đổi ngắn hạn, bao gồm cả việc học trung học và đại học.

(3) Thị thực sinh viên M dành cho sinh viên ghi danh vào các chương trình đào tạo hoặc học nghề hoặc phi học thuật hoặc hướng nghiệp tại Hoa Kỳ

Trước khi bạn có thể nộp đơn xin thị thực sinh viên của mình để học tập tại Hoa Kỳ, bạn phải nhận được mẫu I-20 hoặc DS-2019 từ trường cao đẳng hoặc đại học nơi bạn đã được nhận vào học và nhận được tài trợ bằng văn bản cho năm học đầu tiên của bạn. Với I-20 hoặc DS-2019 trong tay, bạn có thể nộp đơn xin thị thực sinh viên của mình.

Education USA có rất nhiều lời khuyên chi tiết về cách chuẩn bị và nộp đơn xin thị thực du học Mỹ của bạn. Hãy truy cập trang web của họ để tìm hiểu thêm.

Tại sao ngày càng nhiều thí sinh muốn du học Mỹ chọn IELTS?

(1) Giấy bút. Không giống như các bài kiểm tra khác, không cần phải hoàn thành IELTS trên máy. Đánh giá dựa trên giấy phù hợp hơn với nhiều ứng viên.

(2) Môi trường thử nghiệm yên tĩnh. Các thí sinh di chuyển qua bài thi với tốc độ khác nhau sẽ không làm xáo trộn lẫn nhau.

(3) Thi nói trực tiếp. Điều này cho phép các ứng viên thể hiện kỹ năng giao tiếp của họ một cách chân thực hơn.

(4) Chuẩn bị hiệu quả. IELTS bao gồm sự kết hợp giữa tiếng Anh hàng ngày và tiếng Anh học thuật. Điều này trao quyền cho các ứng viên các kỹ năng và hệ thống ngôn ngữ có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

VUI LÒNG LIÊN HỆ CHUYÊN VIÊN CỦA VNIS EDUCATION ĐỂ NỘP ĐƠN VÀO CÁC TRƯỜNG TRÊN NGAY HÔM NAY, HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

DU HỌC MỸ CÙNG CÁC ĐỐI TÁC TƯ VẤN DU HỌC CỦA VNIS EDUCATION NGAY HÔM NAY!


Để được tư vấn du học Mỹ, Canada, Úc và Anh hoàn toàn miễn phí, xin vui lòng liên hệ với VNIS Education:

VNIS Education – Văn phòng Hà Nội

Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Viet Tower, số 1 Thái Hà, Quận Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 097 565 6406

VNIS Education – Văn phòng Nha Trang

Địa chỉ: 15B Lê Chân, Phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, Khánh Hoà

Điện thoại: 097 565 6406

Hotline: 077 859 6701 (Đại diện: Bà Nguyễn Thị Phương Nga, Trưởng Văn phòng)

VNIS Education – Văn phòng TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Phòng 1681, Lầu 16, Bitexco Financial Tower, 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 097 565 6406

Hotline 24/7: 097 565 6406

Email: duhoc@vnis.edu.vn | Website: www.vnis.edu.vn

Sẵn sàng bắt đầu hành trình du học?

Để lại thông tin — đội ngũ VNIS tư vấn lộ trình phù hợp, miễn phí.

Nhận tư vấn miễn phí